Dịch

paranormal

B1tính từ (adjective)
/paɾanoɾˈmal/

Nghĩa chính

  1. Siêu nhiêntính từparanormal

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paranormalDạng gốc (base form)
  2. paranormalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

fenómeno paranormalHiện tượng siêu nhiên

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Ba trên bốn người Mỹ tin vào sự tồn tại của các hiện tượng siêu nhiên.
  • .Nhiều người quan tâm đến việc nghiên cứu các hiện tượng siêu nhiên và siêu thực.
  • Tom .Tom đã thuyết phục nhiều người rằng mình có khả năng siêu nhiên.

AI