paranormal
B1tính từ (adjective)
/paɾanoɾˈmal/
Nghĩa chính
- Siêu nhiêntính từparanormal
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paranormalDạng gốc (base form)
- paranormalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fenómeno paranormal | Hiện tượng siêu nhiên |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Ba trên bốn người Mỹ tin vào sự tồn tại của các hiện tượng siêu nhiên.
- .Nhiều người quan tâm đến việc nghiên cứu các hiện tượng siêu nhiên và siêu thực.
- Tom .Tom đã thuyết phục nhiều người rằng mình có khả năng siêu nhiên.