para allá
Nghĩa chính
- Về phía đó
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de acá para allá | Hết chỗ này đến chỗ khác | |
| de aquí para allá | Hết chỗ này đến chỗ khác |
Ví dụ
- .Chiều nay tôi sẽ sang đó.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- allákết hợpvề phía đó
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de acá para allá | Hết chỗ này đến chỗ khác | |
| de aquí para allá | Hết chỗ này đến chỗ khác |