Dịch

papilla

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/paˈpiʝa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bột ăn dặm, thức ăn nghiềndanh từbaby food

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. papillaDạng gốc (base form)
  2. papillasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hacer papillađộng từThổi thành từng mảnh
echar la papillađộng từNôn mửa
dar papillaChưa có nghĩa
hecho papillaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Bột ăn dặm chính xác là gì?
  • .Bột ăn dặm là thức ăn sền sệt đầu tiên mà em bé ăn.
  • .Bột này ngọt quá.

AI