píldora
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈpildoɾa/nguồn
Nghĩa chính
- Viên thuốcdanh từpill
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- píldoraDạng gốc (base form)
- píldorasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| píldora del día después | Viên thuốc buổi sáng | |
| píldora del día siguiente | Viên thuốc buổi sáng | |
| dorar la píldora | Mạ vàng viên thuốc, bọc đường cho viên thuốc | |
| píldora abortiva | Viên thuốc (tránh thai) | |
| píldora poscoital | Viên thuốc buổi sáng | |
| píldora anticonceptiva | Viên thuốc (tránh thai) | |
| hacer píldoras | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bạn phải uống những viên thuốc này.
- .Bạn sẽ cảm thấy tốt hơn nếu uống những viên thuốc này.
- Mary post-coital.Mary đã uống thuốc tránh thai khẩn cấp.