ornamental
B2tính từ (adjective)
/oɾnamenˈtal/
Nghĩa chính
- Làm cảnh, để trang trí, làm kiểngtính từornamental
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ornamentalDạng gốc (base form)
- ornamentalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mármol ornamental | Đá cẩm thạch trang trí | |
| laurel ornamental | Nguyệt quế cảnh |
Họ từ (word family)
cùng gốc ornamentalTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh