organizaciones
giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặpDạng gốc:organización
Nghĩa chính
- tổ chức, các tổ chứcdanh từA2groups of people or institutions formed to achieve a common purpose
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| organizaciones internacionales | Các tổ chức quốc tế | |
| organizaciones no gubernamentales | Các tổ chức phi chính phủ | |
| organizaciones sin fines de lucro | Các tổ chức phi lợi nhuận | |
| organización de base | Tổ chức cơ sở | |
| organización criminal | Tổ chức tội phạm | |
| organización terrorista | Tổ chức khủng bố | |
| organización no gubernamental | Tổ chức phi chính phủ | |
| organización sin ánimo de lucro | Tổ chức phi lợi nhuận |
Họ từ (word family)
cùng gốc organizaciónVí dụ
- ¿ ?Bạn có thể cho tôi biết nguồn cơn xung đột lớn nhất trong các tổ chức là gì không?
- .Đó là cơ quan quan trọng nhất trong các tổ chức thị trường lao động.
- .Những người tị nạn đã nhận được sự hỗ trợ từ nhiều tổ chức tôn giáo.