Dịch

organizaciones

giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp

Dạng gốc:organización

Nghĩa chính

  1. tổ chức, các tổ chứcdanh từA2groups of people or institutions formed to achieve a common purpose

Cụm từ (phrase)

organizaciones internacionalesCác tổ chức quốc tế
organizaciones no gubernamentalesCác tổ chức phi chính phủ
organizaciones sin fines de lucroCác tổ chức phi lợi nhuận
organización de baseTổ chức cơ sở
organización criminalTổ chức tội phạm
organización terroristaTổ chức khủng bố
organización no gubernamentalTổ chức phi chính phủ
organización sin ánimo de lucroTổ chức phi lợi nhuận

Họ từ (word family)

cùng gốc organización

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có thể cho tôi biết nguồn cơn xung đột lớn nhất trong các tổ chức là gì không?
  • .Đó là cơ quan quan trọng nhất trong các tổ chức thị trường lao động.
  • .Những người tị nạn đã nhận được sự hỗ trợ từ nhiều tổ chức tôn giáo.

AI