Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
orden público
Nghĩa chính
1
Trật tự công cộng
Ví dụ
La
policía
debe
mantener
el
orden
público
.
Cảnh sát phải duy trì trật tự công cộng.
Xuất hiện ở từ khác
orden
kết hợp
trật tự công cộng
AI
1
Trật tự công cộng
1
Trật tự công cộng
1
Trật tự công cộng