Dịch

omiso

C1tính từ (adjective)
/oˈmiso/

Nghĩa chính

  1. Lơ là, bất cẩntính từneglectful, careless

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. omisoDạng gốc (base form)
  2. omisasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. omisosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. omisaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

hacer caso omisoPhớt lờ, bỏ qua

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

AI