Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
oigan
B2
thán từ
(interjection)
/ˈoiɡan/
Nghĩa chính
1
Này, nghe này, xin lỗi (nói để yêu cầu sự chú ý của cả nhóm)
thán từ
hey, listen, excuse me (said as a request for a group's attention)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Này
oiga
oye
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
hey
Này
AI
1
Này
1
Này
1
Này