Dịch

odisea

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/odiˈsea/

Nghĩa chính

  1. Hành trình gian truân, cuộc phiêu lưu dàidanh từodyssey
  2. Sử thi Odysseydanh từ riêngOdyssey

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. odiseaDạng gốc (base form)
  2. odiseasSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Đeo băng gối khi tôi có giãn tĩnh mạch là một cuộc phiêu lưu mỗi sáng.
  • .Họ đã trải qua một cuộc phiêu lưu thực sự cho đến khi tới làng.
  • .Marty có mái tóc quá rối và cứng đầu khiến chải tóc thành một cuộc phiêu lưu.

AI