odisea
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/odiˈsea/
Nghĩa chính
- Hành trình gian truân, cuộc phiêu lưu dàidanh từodyssey
- Sử thi Odysseydanh từ riêngOdyssey
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- odiseaDạng gốc (base form)
- odiseasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Đeo băng gối khi tôi có giãn tĩnh mạch là một cuộc phiêu lưu mỗi sáng.
- .Họ đã trải qua một cuộc phiêu lưu thực sự cho đến khi tới làng.
- .Marty có mái tóc quá rối và cứng đầu khiến chải tóc thành một cuộc phiêu lưu.