octavo
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/oɡˈtabo/nguồn
Nghĩa chính
- Thứ támtính từeighth
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| octavo grado | Lớp tám | |
| trigésimo octavo | Thứ ba mươi tám | |
| sexagésimo octavo | Thứ sáu mươi tám | |
| nonagésimo octavo | Thứ chín mươi tám | |
| octogésimo octavo | Thứ tám mươi tám | |
| cuadragésimo octavo | Thứ bốn mươi tám | |
| septuagésimo octavo | Thứ bảy mươi tám | |
| quincuagésimo octavo | Thứ năm mươi tám |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bài hát thứ tám trong album là bản yếu nhất.
- .Cố gắng tìm slide thứ tám cho tôi.
- .Không còn thứ tám hay thứ chín mà là thứ mười.
Xuất hiện ở từ khác
- ochodễ nhầmTừ chỉ thứ tự thứ tám, khác với ocho nghĩa số 8.