Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
no pagar
Nghĩa chính
1
Không đáng bỏ công
Ví dụ
Este
negocio
no
paga
.
Việc kinh doanh này không đáng làm.
Xuất hiện ở từ khác
pagar
kết hợp
không đáng bỏ công
AI
1
Không đáng bỏ công
1
Không đáng bỏ công
1
Không đáng bỏ công