Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nereida
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/neˈɾeida/
Nghĩa chính
1
Tiên nữ biển Nereid
danh từ
nereid (often capitalized in Spanish)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nereida
Dạng gốc
(base form)
nereida
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
nereid
Nữ thần biển, hải tinh
Nereid
Bất kỳ ai trong số năm mươi nữ thần biển là con gái của thần biển Nereus và là người phục vụ của Poseidon (Hải vương tinh), và được thể hiện là cưỡi ngựa biển, đôi khi ở dạng người và đôi khi có đuôi cá
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
bestión
bicha
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
pez mujer
AI
1
Tiên nữ biển Nereid
1
Tiên nữ biển Nereid
1
Tiên nữ biển Nereid