negocio rentable
Nghĩa chính
- Việc kinh doanh sinh lời
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| un negocio rentable | Doanh nghiệp sinh lời |
Ví dụ
- .Mở tiệm bánh là một việc kinh doanh sinh lời.
Xuất hiện ở từ khác
- negociokết hợpviệc kinh doanh sinh lời
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| un negocio rentable | Doanh nghiệp sinh lời |