Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
negacionismo
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/neɡasjoˈnismo/
Nghĩa chính
1
Chủ nghĩa phủ nhận, chủ nghĩa phủ định
danh từ
denialism, denial, negationism
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
negacionista
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
denialism
Việc thực hành bác bỏ các đề xuất được hỗ trợ mạnh mẽ bởi bằng chứng khoa học hoặc lịch sử và thường tìm cách tác động đến các quá trình và kết quả chính sách tương ứng
Ví dụ
negacionismo
del
Holocausto
Precisamente
cuando
se
disponía
este
miércoles
a
viajar
a
Alemania
en
visita
oficial
,
las
redes
sociales
empezaron
a
entrar
en
combustión
en
Israel
con
un
mensaje
que
bordea
el
negacionismo
:
Benjamín
Netanyahu
exculpa
a
Adolf
Hitler
de
haber
ideado
el
Holocausto
.
AI
1
Chủ nghĩa phủ nhận
1
Chủ nghĩa phủ nhận
1
Chủ nghĩa phủ nhận