muisca
C2giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thành viên của những người nói tiếng Chibcha, người đã thành lập Liên đoàn Muiscan ở vùng cao nguyên miền Trung thuộc dãy phía Đông của Colombia ngày nayqua tiếng Anhtính từMuisca
- Muisca (thành viên của nền văn hóa tiền Colombia của Colombia)danh từMuisca (member of a pre-Columbian culture of Colombia)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- muiscaDạng gốc (base form)
- muiscasGiống cái số nhiều (feminine plural)