Dịch

Muisca

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thành viên của những người nói tiếng Chibcha, người đã thành lập Liên đoàn Muiscan ở vùng cao nguyên miền Trung thuộc dãy phía Đông của Colombia ngày naydanh từA member of the Chibcha-speaking people who formed the Muiscan Confederation of the central highlands of present-day Colombia's Eastern Range.
  2. Tiếng Chibchadanh từ riêngThe Chibcha language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MuiscaDạng gốc (base form)
  2. MuiscasSố nhiều (plural)

AI