missear
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Nhớ ai đó hoặc cái gì đó do sự vắng mặt của họđộng từto miss someone or something due to their absence
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể missearDanh động từ misseandoPhân từ misseado
| Presente | |
|---|---|
| yo | misseo |
| tú | misseas |
| él/ella/Ud. | missea |
| nosotros | misseamos |
| vosotros | misseáis |
| ellos/Uds. | missean |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa