mirlo
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈmiɾlo/nguồn
Nghĩa chính
- Chim sáodanh từblackbird
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mirloDạng gốc (base form)
- mirlosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mirlo pardodanh từ | danh từ | Bệnh tưa miệng màu đất sét |
| mirlo de aguadanh từ | danh từ | Gáo họng đỏ (Cinclus schulzii) |
| mirlo negruzcodanh từ | danh từ | Nấm bồ hóng, Turdus nigrescens |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh