minería
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/mineˈɾia/
Nghĩa chính
- Khai khoáng, ngành mỏ, khai thác mỏdanh từmining
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mineríaDạng gốc (base form)
- mineríasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| minería a cielo abierto | Chưa có nghĩa | |
| minería de datos | Chưa có nghĩa | |
| minería ilegal | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Có một YouTuber khẳng định hẻm núi Colorado được hình thành do sự tích tụ phế thải từ hoạt động khai khoáng của các Titan cổ đại.
- .Khai khoáng là một trong những nguồn của cải chính ở Chile.
- .Mạng lưới đào Bitcoin hiện tiêu thụ nhiều điện hơn cả Philippines.