mesías
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/meˈsias/
Nghĩa chính
- Đấng cứu thếdanh từmessiah
- Đấng Cứu Thế, Đấng Messiahdanh từ riêngMessiah
- Tên nam Mesíasdanh từ riênga male given name
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Các tiên tri đã tiên đoán sự xuất hiện của Đấng Cứu Thế.
- .Chúng tôi đã tìm thấy Đấng Cứu Thế.
- Tom .Tom tự cho mình là Đấng Cứu Thế.