Dịch

meme

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈmeme/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Meme, đơn vị văn hóa truyền khẩudanh từmeme (unit of cultural information)
  2. Meme, ảnh chếdanh từmeme (Internet meme)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. memeDạng gốc (base form)
  2. memesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

meme de internetMeme trên mạng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Meme
  1. Meme, ảnh chếmeme (specific instance of an Internet meme)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Một meme là hình ảnh, video hoặc câu nói hài hước lan truyền nhanh trên internet.
  • .Những meme ngớ ngẩn liên tục đến điện thoại tôi.
  • .Tôi hy vọng không có gì sai khi đặt meme vào chat.

AI