Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
medios económicos
Nghĩa chính
1
Tiềm lực kinh tế, nguồn lực tài chính
Ví dụ
La
familia
no
dispone
de
medios
económicos
suficientes
.
Gia đình không có đủ điều kiện kinh tế.
Xuất hiện ở từ khác
medios
kết hợp
tiềm lực kinh tế, nguồn lực tài chính
AI
1
Tiềm lực kinh tế
1
Tiềm lực kinh tế
1
Tiềm lực kinh tế