mediador
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/medjaˈdoɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Người hòa giải, người làm trung giandanh từmediator (one who negotiates between parties seeking mutual agreement)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mediadorDạng gốc (base form)
- mediadoresSố nhiều (plural)
- mediadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- mediadoraGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Âm nhạc là người trung gian giữa đời sống tinh thần và cảm tính.
- .Một người trung gian giỏi có thể đạt được thỏa thuận mà không gặp khó khăn.
- .Nghệ thuật là người trung gian của những điều không thể diễn tả.