Dịch

martín

B2giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Hay gặp
/maɾˈtin/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tên nam Martíndanh từ riênga male given name, equivalent to English Martin
  2. Họ Martíndanh từ riênga surname
  3. Chim vạc, vạcdanh từblack-crowned night heron

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. martínDạng gốc (base form)
  2. martinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

San MartínMột vùng của Peru
Martín PérezMột hòn đảo ở vịnh Fonseca, El Salvador
martín del ríoChim bói cá
Martín del CampoMột họ
General San MartínMột tỉnh của Córdoba, Argentina
arco de san MartínCầu vồng
martín pescador de collarBói cá có vòng
a todo cerdo le llega su San MartínMọi người đều nhận được sự trừng phạt của họ

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Đợt nắng ấm cuối thu đang dần trôi qua.
  • .Đợt nắng ấm cuối thu sắp sửa kết thúc.
  • .Martín bảo rằng anh ấy học tiếng Bồ Đào Nha chỉ trong một ngày.

AI