Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
marchamo
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhãn, tem
danh từ
label, stamp
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
marchamo
Dạng gốc
(base form)
marchamo
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
label
Nhãn mác
Ví dụ
El
marchamo
se
lo
tiene
que
hacer
,
a
partir
de
ahora
,
a
lo
que
quiera
proteger
de
algo
más
noble
que
la
hojalata
,
por
ejemplo
,
software
,
que
es
un
material
moderno
e
indestructible
.
AI
1
Nhãn
1
Nhãn
1
Nhãn