Dịch

marasmo

C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/maˈɾasmo/

Nghĩa chính

  1. Tình trạng gầy mòn, tình trạng tiều tụy, tình trạng suy nhượcqua tiếng Anhdanh từmarasmus
  2. Thờ ơdanh từapathy
  3. Sự trì trệdanh từstagnation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marasmoDạng gốc (base form)
  2. marasmosSố nhiều (plural)

AI