Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
mande
B1
thán từ
(interjection)
/ˈmande/
Nghĩa chính
1
Dùng như một lời mời lịch sự để một người nêu rõ những gì họ cần, muốn, v.v
thán từ
Used as a polite invitation for a person to state what they need, want, etc.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
qué pasó
Họ từ
(word family)
cùng gốc
mande
mande
ísmo
Mandaeism (một tôn giáo độc thần được thực hành ở Trung Đông)
danh từ
mande
recha
Tay phải
danh từ
mande
o
Mandaean
chưa dịch
danh từ, tính từ
AI
1
muốn
1
muốn
1
muốn