Dịch

mal tiempo

Nghĩa chính

  1. Thời tiết xấu; trời xấu

Cụm từ (phrase)

a buen fin no hay mal tiempotục ngữKết cục tốt thì mọi chuyện đều tốt
al mal tiempo, buena caracụm từKhi cuộc đời cho bạn một quả chanh, hãy làm nước chanh

Ví dụ

  • .Thời tiết xấu đã làm chuyến bay hoãn lại.

AI