lo hecho
Nghĩa chính
- Những việc đã làm
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a lo hecho, pechocụm từ | cụm từ | Những gì đã xong là xong |
Ví dụ
- .Chúng ta không thể quay lui những việc đã làm.
Xuất hiện ở từ khác
- hechokết hợpnhững việc đã làm
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a lo hecho, pechocụm từ | cụm từ | Những gì đã xong là xong |