Dịch

leña

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈleɲa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Củidanh từfirewood, wood (pieces of wood gathered to burn as fuel)
  2. Bổi, củi nhóm lửa, củi mồidanh từkindling
  3. Dạng chia của leñarđộng từinflection of leñar:
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của leñarđộng từthird-person singular present indicative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leñaDạng gốc (base form)
  2. leñasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

echar leña al fuegoĐổ thêm dầu vào lửa
añadir leña al fuegoĐồng nghĩa với echar leña al fuego
llevar leña al monteVận chuyển than tới Newcastle
hacer leña del árbol caídoĐá ai đó khi họ ngã xuống
del árbol caído todos hacen leñaMọi người đá bạn khi bạn thất vọng
haz de leñaBó củi
horno de leñaLò củi
chimenea de leñaLò sưởi củi

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của leñar
  1. second-person singular imperative

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy dùng cưa cắt củi cho lò.
  • ¿, , ?Bạn có thể cho thêm củi vào lửa không?
  • .Mang ủng lên và đi vào rừng lấy củi.

AI