leña
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈleɲa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Củidanh từfirewood, wood (pieces of wood gathered to burn as fuel)
- Bổi, củi nhóm lửa, củi mồidanh từkindling
- Dạng chia của leñarđộng từinflection of leñar:
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của leñarđộng từthird-person singular present indicative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leñaDạng gốc (base form)
- leñasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| echar leña al fuego | Đổ thêm dầu vào lửa | |
| añadir leña al fuego | Đồng nghĩa với echar leña al fuego | |
| llevar leña al monte | Vận chuyển than tới Newcastle | |
| hacer leña del árbol caído | Đá ai đó khi họ ngã xuống | |
| del árbol caído todos hacen leña | Mọi người đá bạn khi bạn thất vọng | |
| haz de leña | Bó củi | |
| horno de leña | Lò củi | |
| chimenea de leña | Lò sưởi củi |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của leñar
- second-person singular imperative
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc leñaTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy dùng cưa cắt củi cho lò.
- ¿, , ?Bạn có thể cho thêm củi vào lửa không?
- .Mang ủng lên và đi vào rừng lấy củi.