Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lavar a mano
Nghĩa chính
1
Giặt bằng tay
Ví dụ
Esta
prenda
se
debe
lavar
a
mano
.
Món đồ này phải giặt bằng tay.
Xuất hiện ở từ khác
a mano
kết hợp
giặt bằng tay
AI
1
Giặt bằng tay
1
Giặt bằng tay
1
Giặt bằng tay