Dịch

juramentado

C2giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/xuɾamenˈtado/

Nghĩa chính

  1. Một người bị ràng buộc bởi một lời thềdanh từone bound by an oath
  2. Một người Philippines theo đạo Hồi (Moro) đã thề sẽ tấn công và giết những người theo đạo Cơ đốc cho đến khi anh ta bị giếtdanh từa Muslim Filipino (Moro) who takes an oath to attack and kill Christians until he is killed
  3. Tuyên thệtính từsworn
  4. Điên; điên cuồngtính từcrazy; insane

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. juramentadoDạng gốc (base form)
  2. juramentadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. juramentadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. juramentadaGiống cái (feminine)

AI