Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
jugabilidad
B2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/xuɡabiliˈdad/
Nghĩa chính
1
Khả năng chơi
danh từ
playability (the property of being playable)
2
Lối chơi
danh từ
gameplay (the totality of player experiences in a game)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
gameplay
Lối chơi
playability
Trạng thái hoặc thuộc tính có thể chơi được
Ví dụ
Nintendo
conjuga
con
maestría
las
plataformas
planas
con
superficies
esféricas
y
cuadradas
,
donde
la
gravedad
no
es
un
mero
efecto
,
sino
un
elemento
central
de
la
jugabilidad
que
el
jugador
casi
puede
sentir
vibrar
en
sus
manos
.
AI
1
Khả năng chơi
2
Lối chơi
1
Khả năng chơi
2
Lối chơi
1
Khả năng chơi
2
Lối chơi