Dịch

irritación

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/iritaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự tức giận, sự phát cáu, sự kích ứngdanh từannoyance; irritation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. irritaciónDạng gốc (base form)
  2. irritacionesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¡ ! .‘Để cá sấu ăn thịt bạn đi!’ hoàng tử la lên với sự bực bội.
  • Mary , .Mary cười, nhưng giọng cô có chút bực bội.

AI