irreversible
B2tính từ (adjective)
/irebeɾˈsible/
Nghĩa chính
- Không thể đảo ngược, bất khả nghịchtính từirreversible (not able to be reversed)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- irreversibleDạng gốc (base form)
- irreversiblesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc irreversibleVí dụ
- , .Bình tĩnh, quá trình này không phải không thể đảo ngược.
- ; .Đã không thể đảo ngược; không có cách quay lại.
- .Hình phạt tử hình là cuối cùng và không thể đảo ngược.