Dịch

irresistible

A2tính từ (adjective)
/iresisˈtible/

Nghĩa chính

  1. Không thể cưỡng lại, quyến rũ khó cưỡngtính từirresistible

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. irresistibleDạng gốc (base form)
  2. irresistiblesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

tentación irresistibleCám dỗ khó cưỡng

Ví dụ

  • Mary .Có điều gì đó ở Mary khiến cô ấy không thể cưỡng lại được.
  • .Nghe giọng nói liên tục, đơn điệu đó khiến tôi buồn ngủ không cưỡng lại được.
  • .Nó khiến tôi không cưỡng lại được.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc irresistible

AI