ironía
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/iɾoˈnia/nguồn
Nghĩa chính
- Sự mỉa mai, sự trớ trêu, sự châm biếmdanh từirony
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ironíaDạng gốc (base form)
- ironíasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cruel ironía | Sự trớ trêu cay đắng | |
| ironías de la vidatrạng từ | trạng từ | Trớ trêu thay |
| ironía mordaz | Chưa có nghĩa | |
| ironía negra | Chưa có nghĩa | |
| ironía sutil | Chưa có nghĩa | |
| sentido de la ironía | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Anh ấy nói thật hay mỉa mai?
- .Châm biếm là một dạng mỉa mai.
- .Cô ấy sẽ nhận ra mỉa mai của anh ấy.