ir al centro
Nghĩa chính
- Đi lên phố, đi ra trung tâm
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ir al centro comercial | Đi trung tâm thương mại |
Ví dụ
- .Chiều nay tôi lên phố mua sắm.
Xuất hiện ở từ khác
- centrokết hợpđi lên phố, đi ra trung tâm
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ir al centro comercial | Đi trung tâm thương mại |