intruso
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/inˈtɾuso/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xâm nhập, đột nhậptính từintrusive
- Kẻ xâm nhập, kẻ đột nhậpdanh từintruder
- Khách không mờidanh từgatecrasher
- Tôi xen vào, tôi xâm phạmđộng từfirst-person singular present indicative of intrusar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ tọc mạch
- Kẻ tọc mạch, kẻ nhiều chuyệnnosy, busybody
Ví dụ
- .Anh ấy đã đuổi những kẻ xâm nhập ra ngoài.
- .Chú chó tinh ý của tôi sủa ngay cả khi mơ thấy có kẻ đột nhập.
- .Có một kẻ không mời mà đến trong hội trường.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)