Dịch

intruso

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/inˈtɾuso/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xâm nhập, đột nhậptính từintrusive
  2. Kẻ xâm nhập, kẻ đột nhậpdanh từintruder
  3. Khách không mờidanh từgatecrasher
  4. Tôi xen vào, tôi xâm phạmđộng từfirst-person singular present indicative of intrusar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intrusoDạng gốc (base form)
  2. intrusasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. intrusosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. intrusaGiống cái (feminine)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ tọc mạch
  1. Kẻ tọc mạch, kẻ nhiều chuyệnnosy, busybody

Ví dụ

  • .Anh ấy đã đuổi những kẻ xâm nhập ra ngoài.
  • .Chú chó tinh ý của tôi sủa ngay cả khi mơ thấy có kẻ đột nhập.
  • .Có một kẻ không mời mà đến trong hội trường.

AI