Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
intermitencia
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự không liên tục
danh từ
intermittence
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
intermitencia
Dạng gốc
(base form)
intermitencia
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
intermittence
Tình trạng rời rạc hoặc không liên tục; thiếu dòng chảy hoặc sự trôi chảy
Ví dụ
El
joven
chico
de
Moscú
,
17
años
,
constató
que
tiene
forma
y
maneras
para
decir
algo
en
el
futuro
,
pero
en
el
presente
aún
pesan
mucho
más
su
intermitencia
y
un
físico
que
exige
mucho
todavía
mucho
trabajo
.
AI
1
Sự không liên tục
1
Sự không liên tục
1
Sự không liên tục