Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
intermareal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bãi triều
tính từ
intertidal
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
intermareal
Dạng gốc
(base form)
intermareal
es
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
intertidal
Phần của bờ biển giữa lúc triều lên và triều xuống
Ví dụ
El
espacio
no
puede
ser
más
intermareal
:
las
15
hectáreas
de
salinas
se
nutren
del
caño
La
Tuta
del
paraje
natural
Marismas
de
Isla
Cristina
.
AI
1
Bãi triều
1
Bãi triều
1
Bãi triều