Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
interinidad
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/inteɾiniˈdad/
Nghĩa chính
1
Tính nhất thời
danh từ
temporariness
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
temporariness
Tính chất tạm thời, tính chất nhất thời, tính chất lâm thời
Ví dụ
Ante
todo
eso
,
en
el
entorno
del
grupo
andaluz
se
contempla
el
cambio
como
una
situación
de
interinidad
y
no
se
descarta
que
la
banca
se
vuelva
a
intentar
colocar
un
presidente
ejecutivo
.
AI
1
Tính nhất thời
1
Tính nhất thời
1
Tính nhất thời