Dịch

interacción

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/inteɾaɡˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tương tác, sự tương tácdanh từinteraction (the situation or occurrence in which two or more objects or events act upon one another to produce a new effect)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. interacciónDạng gốc (base form)
  2. interaccionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

interacción fuerteTương tác mạnh
interacción débilTương tác yếu
interacción fundamentalTương tác cơ bản
interacción nuclear débilTương tác hạt nhân yếu
interacción nuclear fuerteTương tác hạt nhân mạnh
interacción gravitatoriaTương tác hấp dẫn
interacción bidireccionalChưa có nghĩa
interacción en líneaChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc interacción

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; , .Bác tôi là nhà địa vật lý; ông nghiên cứu cấu trúc Trái đất và các tương tác vật lý áp dụng cho nó.
  • .Câu hỏi và trả lời đóng vai trò to lớn trong tương tác.
  • .Những tương tác phức tạp của các thành viên băng đàn bonobo làm nhà nghiên cứu bối rối.

AI