Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
inquina
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/inˈkina/
Nghĩa chính
1
Ác ý
danh từ
ill will
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
inquina
Dạng gốc
(base form)
inquina
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Frío
es
el
invierno
que
llega
;
pero
las
noticias
de
Madrid
vienen
calentitas
,
abrasando
.
La
cosa
está
abocada
,
el
italiano
va
a
abdicar
porque
ya
no
es
posible
que
resista
más
la
atmósfera
de
hostilidad
,
de
inquina
,
que
le
rodea
Họ từ
(word family)
cùng gốc
inquina
inquina
r
Lây nhiễm
động từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
ill will
Thái độ cay nghiệt hoặc báo thù; một mối hận thù; không thích
AI
1
Ác ý
1
Ác ý
1
Ác ý