innovación
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/innobaˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Sự đổi mới, sự cách tândanh từinnovation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- innovaciónDạng gốc (base form)
- innovacionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| frenar la innovación | Chưa có nghĩa | |
| innovación tecnológica | Chưa có nghĩa | |
| promover la innovación | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Anh ấy luôn tìm kiếm những đổi mới thay vì các công nghệ đơn lẻ.
- .Các cải tiến công nghệ dường như không đến được quốc gia này.
- .Đã nhiều năm rồi không có bất kỳ sự cách tân nào ở các mẫu quần dài.