Dịch

innovación

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/innobaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự đổi mới, sự cách tândanh từinnovation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. innovaciónDạng gốc (base form)
  2. innovacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

frenar la innovaciónChưa có nghĩa
innovación tecnológicaChưa có nghĩa
promover la innovaciónChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Anh ấy luôn tìm kiếm những đổi mới thay vì các công nghệ đơn lẻ.
  • .Các cải tiến công nghệ dường như không đến được quốc gia này.
  • .Đã nhiều năm rồi không có bất kỳ sự cách tân nào ở các mẫu quần dài.

AI