inestabilidad
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/inestabiliˈdad/
Nghĩa chính
- Không ổn địnhdanh từinstability
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inestabilidadDạng gốc (base form)
- inestabilidadesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inestabilidad del mercado | Bất ổn thị trường | |
| inestabilidad emocional | Bất ổn cảm xúc | |
| inestabilidad estructural | Bất ổn cấu trúc | |
| inestabilidad climática | Chưa có nghĩa | |
| inestabilidad económica | Chưa có nghĩa | |
| inestabilidad política | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Libya đang có nhiều bất ổn.
- .Sự bất ổn trong công việc khiến các sinh viên mới tốt nghiệp rất lo lắng.
- , .Trong vật lý, bất ổn Jeans gây sụp đổ các đám khí liên sao và dẫn đến hình thành sao.