indiferente
B1tính từ (adjective)
/indifeˈɾente/nguồn
Nghĩa chính
- Dửng dưngtính từindifferent
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indiferenteDạng gốc (base form)
- indiferentesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| indiferente a | Thờ ơ với | |
| indiferente con | Thờ ơ với | |
| indiferente respecto a | Thờ ơ đối với | |
| mirada indiferente | Ánh nhìn dửng dưng |
Họ từ (word family)
cùng gốc indiferenteTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy không quan tâm đến những gì người khác nói.
- .Anh ấy không quan tâm đến nỗi đau của người khác.
- .Con okapi dường như không quan tâm tới sự hiện diện của tôi.