Dịch

indefenso

B2tính từ (adjective)
/indeˈfenso/

Nghĩa chính

  1. Không thể tự vệ, bất lựctính từdefenseless

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indefensoDạng gốc (base form)
  2. indefensasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. indefensosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. indefensaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Người phụ nữ yếu đuối hơn về thể chất so với đàn ông.
  • .Tôi chỉ cảm thấy vô cùng vô lực.
  • .Chúng tôi vô lực.

AI