indefenso
B2tính từ (adjective)
/indeˈfenso/
Nghĩa chính
- Không thể tự vệ, bất lựctính từdefenseless
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indefensoDạng gốc (base form)
- indefensasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- indefensosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- indefensaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Người phụ nữ yếu đuối hơn về thể chất so với đàn ông.
- .Tôi chỉ cảm thấy vô cùng vô lực.
- .Chúng tôi vô lực.