inconsistente
C1tính từ (adjective)
/inkonsisˈtente/
Nghĩa chính
- Không nhất quán, mâu thuẫntính từinconsistent
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inconsistenteDạng gốc (base form)
- inconsistentesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc inconsistenteTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Các bài trắc nghiệm tính cách cho tôi kết quả không nhất quán.
- .Lời giải thích của anh ấy về những gì đã xảy ra mâu thuẫn với lời khai của các nhân chứng khác.